Wednesday, 28/10/2020 - 19:00|
Chào mừng bạn đến với cổng thông tin điện tử của Trường Tiểu học Phú Xuyên

CÔNG TÁC TÀI CHÍNH

CÔNG KHAI CÔNG TÁC TÀI CHÍNH

Biểu số 04
( Ban hành kèm theo Thông tư số 90/2018/TT-BTC ngày 28/9/2018 của Bộ Tài chính )
TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ XUYÊN  
Chương: 622    
QUYẾT TOÁN THU - CHI NGUỒN NSNN QUÝ I NĂM 2020
(Kèm theo biên bản ngày 05/04/2020 của Hiệu trưởng Trường Tiểu học Phú Xuyên)
Số TTNội dungSố liệu báo cáo quyết toánSố liệu quyết toán được duyệtChênh lệchGhi chú
IQUYẾT TOÁN THU    
ATổng số thu    
1Số thu phí, lệ phí    
1.1Lệ phí    
1.2Phí    
 Phí A    
 Phí B    
2Thu sự nghiệp khác    
1Số dư kinh phí chưa sử dụng năm trước chuyển sang    
2Học phí    
3Cấp bù học phí    
BChi từ nguồn thu được để lại    
1Chi từ nguồn thu phí được để lại    
1.1Chi sự nghiệp………….    
aKinh phí nhiệm vụ thường xuyên    
bKinh phí nhiệm vụ không thường xuyên    
1.2Chi quản lý hành chính    
aKinh phí thực hiện chế độ tự chủ    
bKinh phí không thực hiện chế độ tự chủ    
2Hoạt động sự nghiệp khác    
CSố thu nộp NSNN    
1Số phí, lệ phí nộp NSNN    
1.1Lệ phí    
1.2Phí    
2Hoạt động SX, cung ứng dv    
3Hoạt động sự nghiệp khác    
3.1Học phí + Cấp bù học phí    
IIQUYẾT TOÁN CHI NSNN    
AKinh phí chi thường xuyên1,361,842,0341,361,842,034  
1Nguồn 131,361,842,0341,361,842,034  
6000Tiền lương631,074,299631,074,299  
6001Lương ngạch bậc631,074,299631,074,299  
6100Phụ cấp lương467,788,463467,788,463  
6101Phụ cấp chức vụ15,644,99415,644,994  
6102Phụ cấp khu vực33,972,00033,972,000  
6107Phụ cấp nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm1,788,0001,788,000  
6112Phụ cấp ưu đãi293,971,338293,971,338  
6113Phụ cấp trách nhiệm theo nghề2,682,0002,682,000  
6115Phụ cấp thâm niên vượt khung, PCTNNG119,730,131119,730,131  
6250Phúc lợi tập thể2,700,0002,700,000  
6299Các khoản chi khác2,700,0002,700,000  
6300Các khoản đóng góp179,330,056179,330,056  
6301Bảo hiểm xã hội134,128,708134,128,708  
6302Bảo hiểm y tế22,993,48922,993,489  
6303Kinh phí công đoàn15,155,00015,155,000  
6304Bảo hiểm thất nghiệp7,052,8597,052,859  
6500Thanh toán dịch vụ công cộng6,954,7166,954,716  
6501Thanh toán tiền điện6,954,7166,954,716  
6550Vật tư văn phòng19,156,00019,156,000  
6551Văn phòng phẩm3,070,0003,070,000  
6552Mua sắm CC,DC văn phòng11,746,00011,746,000  
6599Vật tư văn phòng khác4,340,0004,340,000  
6600Thông tin, tuyên truyền liên lạc8,043,5008,043,500  
6605Cước phí internet3,960,0003,960,000  
6649Khác4,083,5004,083,500  
6700Công tác phí5,400,0005,400,000  
6704Khoán công tác phí5,400,0005,400,000  
6750Chi phí thuê mướn25,500,00025,500,000  
6757Thuê lao động trong nước25,500,00025,500,000  
6950Mua sắm tài sản phục vụ công tác chuyên môn14,950,00014,950,000  
6955Tài sản và thiết bị khác14,950,00014,950,000  
7750Chi khác945,000945,000  
7799Chi các khoản khác945,000945,000  
2Kinh phí không thường xuyên/ không tự chủ128,800,000128,800,000  
6600Thông tin, tuyên truyền liên lạc3,000,0003,000,000  
6649Khác3,000,0003,000,000  
7000Chi phí nghiệp vụ chuyên môn của từng ngành118,800,000118,800,000  
7012Chi phí hoạt động nghiệp vụ chuyên môn118,800,000118,800,000  
7050Chi phí nghiệp vụ chuyên môn của từng ngành7,000,0007,000,000  
7053Chi cập nhật phần mềm MI SA +Kiểm định chất lượng7,000,0007,000,000  
   Ngày 07 tháng 07 năm 2020
Người lập Thủ trưởng đơn vị
      
      
      
Chu Thị NhungNguyễn Thị Bính Phan Thị Thủy
      
      
      
      
Nguồn: Bùi Hoa
Bài tin liên quan
Chính phủ điện tử
Tin đọc nhiều
Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 9
Hôm qua : 15
Tháng 10 : 562
Năm 2020 : 11.160